Máy mài đứng Z850

Thích hợp để gia công đĩa, trục ngắn, ống lót,nhẫn và những thứ khác các bộ phận

 

Trục B kép  định vị  tháp pháo

Tuyến tính phản hồi quy mô

ATC Nghiền Thư viện bánh xe

Thiết bị mài bánh mài quay

Quy tắc so sánh tiêu chuẩn

Thiết bị đo trực tuyến

Phạm vi ứng dụng rộng rãi

 


  • :

  • Tính năng và lợi ích

    Thẻ sản phẩm

    Giới thiệu sản phẩm

     Thông số kỹ thuật

    KHÔNG. Mục Tham số Nhận xét
    I Độ chính xác gia công
    1 Độ tròn 0,0015mm  
    2 Tính đồng tâm 0,003mm  
    3 Độ nhám bề mặt 0,2um  
    II Khả năng xử lý
    1 Đường kính ngoài tối đa khi mài 850mm  
    2 Phạm vi đường kính mài bên trong 50-800mm  
    3 Phạm vi độ sâu mài bên trong 500mm  
    4 Chiều cao mài tối đa 600mm  
    5 Tải trọng tối đa của bàn 800kg  
    III Trục đá mài
    1 Tốc độ đá mài 2800-8000 vòng/phút  
    2 Đường kính đá mài 40-305mm  
    3 Lỗ côn trục chính HSK-A100  
    IV Bàn làm việc
    1 Đường kính bàn làm việc 800mm  
    2 Tốc độ bàn làm việc 50-200 vòng/phút  
    3 Độ chính xác định vị lặp lại của bàn xoay DD (tùy chọn) 8 giây cung  
    V Du lịch
    1 Trục X 1820mm  
    2 Trục Z 790mm  
    3 Trục W 550mm  
    4 Tốc độ di chuyển nhanh 6m/phút  
    5 Nghị quyết 0,001mm  
    6 Trục B (tùy chọn) 0/22º (điều khiển servo)  
    VI ATC (tùy chọn)
    1 Dung lượng công cụ 6 miếng  
    2 Số lượng giá đỡ dụng cụ tiêu chuẩn 5 miếng  
    3 Đường kính tối đa của đá mài 305mm  
    4 Chiều dài tối đa của đá mài 350mm  
    VII Máy làm bánh xe
    1 Bút kim cương 1 chiếc  
    2 Bánh xe kim cương 2800 vòng/phút  
    3 Đường kính kim cương 120mm  
    VIII Công suất của các thành phần truyền động chính
      1 Trục đá mài 18KW  
      2 Đối với trục X 4,5KW  
      3 Đối với trục Z 5,9KW  
      4 Đối với trục B 5,9KW  
      5 Đối với trục W 2,3KW  
      6 Đối với trục C 11KW  
      7 Dành cho ATC để xoay vòng 0,75KW  
      8 Máy mài bánh xe quay 1.0KW  
      9 Dùng cho bơm thủy lực 1,5KW  
      10 Dành cho bàn xoay thủy tĩnh 2,2KW  
      11 Dùng cho bơm chất làm mát (dùng trong quá trình mài) 3.0KW  
      12 Dùng cho bơm làm mát (để vệ sinh) 1,35KW  
      13 Dùng để làm mát trục chính 2,5KW  
      14 Dùng để làm mát bàn xoay bằng phương pháp thủy tĩnh. 3,5KW  
      15 Dùng cho máy tách từ 40W-4P  
    Dùng cho bộ lọc băng giấy 2.2KW-4P
      16 (Dành cho thiết bị thu gom sương dầu)    
      17 Tổng công suất thiết bị 60KW  
      IX Kích thước và trọng lượng thiết bị
      1 Kích thước máy công cụ (Dài*Rộng*Cao) 3070*3045*4500mm Chiều cao là vị trí gốc của trục Z.
      2 Kích thước sàn (Dài*Rộng*Cao) 3100*5000*4500mm "Cao" là vị trí cao nhất trên trục Z.
      3 Trọng lượng tịnh của máy công cụ 16000KG  

  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.