| Người mẫu | SZ750E | |
| Thông số kỹ thuật | ||
| Đường kính quay tối đa | mm | Ø920 |
| Đường kính cắt tối đa | mm | Ø850 |
| Chiều cao cắt tối đa | mm | 800 |
| Mâm cặp thủy lực ba chấu | inch | 18" |
| Tốc độ trục chính | vòng/phút | Tốc độ thấp: 20-340, tốc độ cao: 340-1500 |
| Đường kính trong của ổ trục chính | mm | Ø200 |
| Mũi thon | A2-11 | |
| Loại tháp pháo | Thẳng đứng | |
| Số lượng công cụ | chiếc | 10 |
| Kích thước công cụ | mm | 32,Ø50 |
| Di chuyển theo trục X | mm | +475,-50 |
| Di chuyển theo trục Z | mm | 815 |
| Sự dịch chuyển nhanh chóng theo trục X | m/phút | 20 |
| Dịch chuyển nhanh theo trục Z | m/phút | 20 |
| Động cơ trục chính FANUC | kw | 18,5/22 |
| Động cơ servo trục X FANUC | kw | 4 |
| Động cơ servo trục Z FANUC | kw | 4 |
| Động cơ thủy lực | kw | 2.2 |
| Động cơ dầu cắt | kw | 1kw*3 |
| Chiều dài x chiều rộng của máy | mm | 4350×2350 |
| Chiều cao máy | mm | 4450 |
| Trọng lượng máy | kg | 14500 |
| Tổng công suất điện | KVA | 50 |
1. Máy công cụ này được chế tạo từ gang chất lượng cao, thiết kế và sản xuất theo kiểu cấu trúc hộp, sau khi xử lý ủ nhiệt thích hợp, loại bỏ ứng suất bên trong, vật liệu cứng cáp, kết hợp với thiết kế cấu trúc hộp, kết cấu thân máy có độ cứng vững cao, giúp máy có đủ độ cứng và sức mạnh, toàn bộ máy thể hiện đặc tính chịu cắt nặng và độ chính xác tái tạo cao.
2. Phần đế và hộp trục chính được tích hợp thành cấu trúc hộp, với thành gia cường dày và thiết kế thành gia cường nhiều lớp, có thể ức chế hiệu quả biến dạng nhiệt, chịu được biến dạng tĩnh và động cũng như ứng suất biến dạng, đảm bảo độ cứng vững và ổn định cao của chiều cao giường máy.
3. Cột trụ sử dụng cấu trúc hộp đối xứng dạng tổ ong, kết hợp với thiết kế gia cường thành dày và lỗ tròn để loại bỏ ứng suất bên trong, giúp hỗ trợ mạnh mẽ cho bàn trượt trong quá trình gia công nặng, đảm bảo độ cứng vững và độ chính xác cao khi hiển thị chiều cao bàn làm việc.
4. Đầu trục chính có độ chính xác cao, độ cứng vững cao: Máy sử dụng động cơ servo trục chính công suất cao FANUC (công suất 18,5/22KW).
5. Các ổ trục chính là ổ trục dòng SKF NSK, có khả năng chịu tải trọng hướng trục và hướng tâm mạnh mẽ, đảm bảo hoạt động cắt gọt nặng trong thời gian dài, với độ chính xác, độ ổn định, ma sát thấp, khả năng tản nhiệt tốt và độ cứng vững tuyệt vời của giá đỡ trục chính.
6. Trục X/Z: Động cơ servo AC FANUC và vít me bi đường kính lớn (độ chính xác C3, chế độ kéo trước, có thể loại bỏ sự giãn nở nhiệt, cải thiện độ cứng) truyền động trực tiếp, không có lỗi tích lũy do truyền động bằng dây đai, độ chính xác lặp lại và định vị, hỗ trợ các ổ trục sử dụng ổ bi góc độ chính xác cao.
7. Trục X/Z sử dụng ray trượt tuyến tính chịu tải nặng có độ cứng cao và hệ số ma sát thấp, giúp đạt được tốc độ cấp liệu cao, giảm mài mòn ray dẫn hướng và nâng cao độ chính xác của máy. Ray trượt tuyến tính có ưu điểm là hệ số ma sát thấp, phản hồi nhanh, độ chính xác gia công cao và khả năng cắt chịu tải cao.
8. Hệ thống bôi trơn: Máy có hệ thống bôi trơn tự động giảm áp, thu gom dầu bằng hệ thống cấp dầu gián đoạn giảm áp tiên tiến, có tính toán thời gian, định lượng, áp suất không đổi, cung cấp kịp thời và lượng dầu thích hợp đến từng điểm bôi trơn, đảm bảo mỗi vị trí bôi trơn đều nhận được dầu bôi trơn, giúp máy móc hoạt động lâu dài mà không gặp sự cố.
9. Tấm kim loại che phủ toàn bộ: Dưới những yêu cầu khắt khe về bảo vệ môi trường và an toàn cho người vận hành hiện nay, thiết kế tấm kim loại tập trung vào tính thẩm mỹ, bảo vệ môi trường và tính tiện dụng. Thiết kế tấm kim loại kín hoàn toàn giúp ngăn chặn hoàn toàn chất lỏng cắt và phoi cắt bắn ra ngoài máy công cụ, giữ cho khu vực xung quanh máy công cụ luôn sạch sẽ. Đồng thời, hệ thống làm mát bằng chất lỏng được thiết kế để rửa sạch đáy máy, hạn chế tối đa lượng phoi cắt bám lại trên đáy máy.